HomeFAQSearchRegisterLog in

Share | 
 

 動物 | Animal | Động vật

View previous topic View next topic Go down 
AuthorMessage
Mèo Âu
北公爵夫人
-鋒-

avatar

Posts : 1502
Join date : 2009-09-06

PostSubject: 動物 | Animal | Động vật   24.01.10 12:37

動物 | Animal | Động vật

Credit to Mèo Âu


-あ行-

海豹 あざらし hải cẩu
Earless seal

海驢 あしか Sư tử biển
Sea lion

穴熊 あなぐま con lửng
European Badger

阿比 あび chim lặn họng đỏ
Red-throated Loon (diver)

洗熊、浣熊 あらいぐま chó hoang giống gấu trúc
Raccoon

蟻吸 ありすい chim vẹo cổ (chim nhỏ có thể quay đầu ra sau được)
wryneck

勇魚 いさな cá voi
鯨の別名

鼬・鼬鼠 いたち chồn hương
Weasel

一角 いっかく kỳ lân biển 
Narwhal

井守 いもり Kỳ giông, sa giông
Newt, Salamandridae

海豚 いるか cá heo
Dolphin

 う chim cốc
Cormorant

鶯・鴬 うぐいす  hoàng oanh , hoàng anh , chim oanh
bush warbler

蝦夷鹿 えぞしか
Hokkaido Sika Deer

柄長 えなが Bạc má đuôi dài
Long-tailed Tit

膃肭臍 おっとせい chó biển
a fur seal

________________________________________________________________
-か行-

 かえる ếch
Frog

河馬 かば hà mã
Hippopotamus

羚羊・氈鹿 かもしか linh dương, sơn dương
Serow

烏 | 鴉 | 鵶 | 雅 からす quạ
Crow

川獺 かわうそ Rái cá
Otter

勧農鳥 かんのうちょう chim cu cu
ホトトギスの別名。

錦華鳥 きんかちょう chim họ sẻ
Zebra Finch

麒麟 きりん kỳ lân | Hươu cao cổ
麒麟(きりん、普通話でチーリン:qílín)とは中国の伝説上の動物。鳥類の長である鳳凰と並んで、獣類の長とされる。

孔雀 くじゃく chim công
Peafowl, peacock

 くじら cá heo
Whale

九官鳥 きゅうかんちょう Yểng
Common Hill Myna; a (hill) myna(h); a mina; a myna

黒豹 くろひょう báo đen
Black panther, black leopard

蝙蝠 こうもり dơi
Bat

小鴨 こがも vịt con, mòng két
duckling, teal

極楽鳥 ごくらくちょう Chim thiên đường, chim thiên hà
Bird-of-paradise


瘤白鳥 こぶはくちょう Con thiên nga (trắng)
Mute Swan

駒鳥 こまどり chim cổ đỏ
Japanese Robin

________________________________________________________________
-さ行-

 さい tê giác
rhinoceros, rhino

差羽 さしば Diều Ấn độ
Grey-faced Buzzard

 しぎ (động vật học) chim dẽ giun (chim có thể bơi dưới nước có mỏ dài, thẳng, sống ở các đầm lầy)
snipe

七面鳥 しきめんちょう gà tây
Wild Turkey

四十雀 しじゅうから sẻ đá (bạc má), chim sẻ ngô
Great Tit

縞馬 しまうま ngựa vằn
Zebra

十姉妹 じゅうしまつ
Society finch

綬鶏 じゅけい gà gô
Partridge
キジ科ジュケイ属の鳥の総称。鶏大で、赤・灰・褐色などの地に白や灰色の斑点がある。雄は頭部に肉質の突起や、のどに肉垂れをもつ。中国からヒマラヤにかけ5種が分布。吐綬鶏(とじゅけい)。

仙台虫喰 せんだいむしくい chim mày vàng
Eastern Crowned Warbler

相思鳥 そうしちょう Kim oanh mỏ đỏ
Red-billed Leiothrix

________________________________________________________________
-た行-

駝鳥 だちょう đà điểu
Ostrich

丹頂 たんちょう hạc Nhật Bản
Red-crowned Crane

千鳥 ちどり chim choi choi
Plover

筒鳥 つつどり Chim cu cu
Himalayan Cuckoo, Oriental cuckoo

 つる hạc
Crane

土鳩 どばと bồ câu nhà
a (common) pigeon

________________________________________________________________
-は行-

 ばく heo vòi
tapir

 はやぶさ chim ưng, chim cắt
a peregrine (falcon); a falcon

針鼠 | 蝟 はりねずみ con nhím
hedgehog

 ひぐま Gấu nâu
Brown Bear

雲雀 ひばり chim chiền chiện
Skylark

 ひょう báo
Leopard

緋連雀 ひれんじゃく chim Cánh Sáp
Japanese waxwing

便追 木鷚 びんずい Chim manh
Olive-backed Pipit

北極熊 ほっきょくぐま gấu trắng Bắc Cực
Polar bear

________________________________________________________________
-ま行-

蝮 まむし


椋鳥 むくどり chim sáo đá
ムクドリ(椋鳥、学名Sturnus cineraceus)はスズメ目ムクドリ科の鳥。英名は White-cheeked Starling または Gray Starling。

貉、狢 むじな lửng
badger

土竜 もぐら chuột chũi
Talpidae

百舌 もず chim bách thanh
Bull-headed Shrike

________________________________________________________________
-や行-

山羊 | 野羊 やぎ dê
Goat

山荒 やまあらし con nhím
Porcupine

家守 やもり tắc kè
Gecko

________________________________________________________________
-ら行-

駱駝 らくだ lạc đà
camel

海獺 らっこ rái cá biển
Sea otter

騾馬 らば la
Mule

栗鼠 りす sóc
squirrel, sciuridae

驢馬 ろば lừa
Donkey

________________________________
-わ行-

 わに cá sấu
Crocodilians



...........。:・*°oღ♥️ 北公爵霆鋒 ♥️ღo°*・:。...........

▼▼▼▼▼▼▼▼▼▼▼▼▼▼▼▼
差し向かう心は清き水鏡  豊玉】
▲▲▲▲▲▲▲▲▲▲▲▲▲▲▲▲
Back to top Go down
http://dinhphong.forumn.org/
 

動物 | Animal | Động vật

View previous topic View next topic Back to top 
Page 1 of 1

Permissions in this forum:You cannot reply to topics in this forum
♪ Smile Always ♪ :: 資料館★Tư liệu quán :: 語学★Language learning-

Smile Always♪
http://meoau.ace.st
Copyright © 2009

Forumotion.com | © phpBB | Free forum support | Contact | Report an abuse | Free forum